Bước tới nội dung

Ôm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:27, ngày 20 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔoːm/ () đầy tay; vòng hai tay qua để giữ sát vào người
    một ôm lúa
    bia ôm
    xe ôm
  2. (Đức) Ohm(Pháp) ohm đơn vị đo điện trở của vật liệu, ký hiệu là Ω
    ôm kế