Sét
- (Proto-Vietic) /*p-rɛːt/ [cg1] hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất hoặc các vật nối với mặt đất
- (Proto-Vietic) /*p-rɛːt/ [cg2] lớp kim loại (sắt, thép) bị ôxy hóa bong ra thành từng vẩy
- gỉ sét
- cạo sét
Tập tin:CN Tower struck by lightning-Edit(Taxi).jpg Sét đánh trúng tháp truyền hình CN tại Toronto, Canada Tập tin:Rust and a river (8104629681).jpg Lan can cầu bị gỉ sét