Bước tới nội dung

Xanh ban

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:36, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) cymbale nhạc cụ trong dàn trống, có dạng một hoặc một cặp đĩa mỏng bằng hợp kim mạ màu vàng; (cũng) xanh pan
    xanh ban đồng
    nhạc cụ xanh ban
    gõ xanh ban
Tập tin:7-piece drumset.jpg
Xanh ban trong dàn trống