Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Núp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:41, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ɗəp ~ *ɗəəp ~ *ɗap ~ *ɗaap ~ *ɗup ~ *ɗuup ~ *ɗuəp/
("đậy, che")
[cg1]
giấu mình sau một vật nào đó để trốn hoặc được che chở;
(nghĩa chuyển)
dựa vào;
(nghĩa chuyển)
dùng cái gì đó làm vỏ bọc để che giấu cái thực tế
núp
lùm
núp
sau
lưng
mẹ
núp
dưới
tán
cây
núp
bóng
quan
lớn
núp
váy
đàn
bà
núp
dưới
chiêu
bài nhân quyền
ma túy
núp
bóng
bánh
kẹo
Gà con núp dưới cánh mẹ
Từ cùng gốc
^
nắp
nấp
nép
(
Chứt
)
/də́p/
(Rục)
(
Stiêng
)
/dɔp/
("nằm rình")
(Biat)
(
Ba Na
)
kơdơ̆p
("giấu")
(
Ba Na
)
kơ'nơp
(
Chơ Ro
)
/ndəp/
(
M'Nông
)
dăp
(
M'Nông
)
ndăp
(
Cơ Ho Sre
)
ndöp, pöndöp
(
Stiêng
)
/duːp/
(
Stiêng
)
/ndɔp/
(Biat)
(
Tà Ôi
)
/kadəp/
(
Pa Kô
)
/kadɨp/
(Kensiu)
/dúp/
(
Khasi
)
kyndub
(Riang)
/sᵊntap¹/
(Lang)