Bước tới nội dung

Vầng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:47, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*wiəŋ ~ *waiŋ ~ *wəŋ ~ *wuuŋ/ ("tròn") [cg1] vật có hình tròn hoặc nửa tròn; (nghĩa chuyển)(cũ) bằng hai tay vòng lại
    vầng cỏ
    vầng hào quang
    vầng trăng khuyết
    vầng đông
    vầng trán
    thân cây to ba vầng
  2. xem vừng
Tập tin:Izgrew.jpg
Mặt Trời - vầng Thái Dương

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) វាង(/vìəŋ/)
      • (Môn) ဝိုၚ်(/wàŋ/)
      • (Ba Na) /waːŋ/
      • (Ba Na) /kəwɛːŋ/ ("cong")
      • (Khasi) khyrwiang