Bước tới nội dung

Săm pết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:05, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) salpêtre muối kali nitrat (KNO₃), dùng làm chất bảo quản thịt tươi
    bột săm pết
    muối săm pết
    thịt ướp săm pết
Tập tin:Potassium nitrate.jpg
Săm pết bột