Bước tới nội dung

Non

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:50, ngày 15 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-rn-ɔːn/(Proto-Vietic) /*k-nɔːn/ [cg1] mới sinh ra, nhỏ, yếu;
    non nớt
    trẻ người non dạ
Tập tin:Red-whiskered bulbul nest with mature chicks.jpg
Chim non nằm trong tổ

Từ cùng gốc

  1. ^