Bước tới nội dung

Ngấm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:15, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*.ŋəm ~ *[ ]ŋam/ [cg1] thấm chất lỏng vào trong và có thể hòa tan một phần vào chất lỏng; (nghĩa chuyển) có hiệu quả sau một thời gian
    vải ngấm nước
    tường bị ngấm
    chè chưa ngấm
    rượu thuốc đã ngấm
    ngấm mệt
    ngấm đòn
    buồn ngủ thuốc bắt đầu ngấm
    ngấm rượu
Da tay ngấm nước

Từ cùng gốc

  1. ^