Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:17, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*haʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*haːʔ/ [cg2] mở to miệng
    miệng mắc quai
    miệng chờ sung
    đau miệng
    miệng nói
    to ra
  2. (Hán thượng cổ) (cự) /*ɡaʔ ~ *ɡaʔ/[?][?] lẽ nào, làm sao; không, chẳng
    chẳng phải
    lại để trẻ con làm
    dễ tương phùng
    đội trời chung
Mèo há miệng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^