Bước tới nội dung

Non

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:38, ngày 7 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (nộn) /nwonH/(Proto-Vietic) /*k-rn-ɔːn/(Proto-Vietic) /*k-nɔːn/ [cg1] mới sinh ra, nhỏ, yếu;
    non nớt
    trẻ người non dạ
Tập tin:Red-whiskered bulbul nest with mature chicks.jpg
Chim non nằm trong tổ

Từ cùng gốc

  1. ^