Bước tới nội dung

Giòi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:09, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]rha[a]j/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-rɔːj/ [cg2] ấu trùng nở ra từ trứng ruồi nhặng, nhỏ và trắng; (nghĩa chuyển) kẻ xấu; (cũng) dòi, ròi
    thịt có giòi
    chuồng phân lắm giòi
    không ưa thì dưa có giòi
    lũ giòi bọ
    cũng bởi đàn giòi đục tận xương
Vòng đời của ruồi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^