Bước tới nội dung

Dỡ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:11, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ruh ~ *ruuh ~ *ruəh ~ *rəh/ ("rơi, rụng") [cg1] tách rời ra, lấy rời ra từ một khối; (nghĩa chuyển) phá rời dần từng phần nhỏ; (nghĩa chuyển) lấy từng phần nhỏ ra để dùng
    dỡ hàng
    bốc dỡ
    xếp dỡ
    phá dỡ
    dỡ bỏ
    dỡ nhà
    dỡ xôi
    dỡ mắm
    dỡ cơm

Từ cùng gốc

  1. ^

      • rữa
      • (Khmer) រើ(/rəə/) ("hạ xuống")
      • (Khmer) រុះ(/ruh/) ("phá hủy")
      • (Môn) ရိုဟ်(/rɜ̀h/) ("phá hủy")
      • (Môn) /rə̤h/ ("hạ xuống") (Rao)
      • (Nyah Kur) /rùh/ ("dỡ")
      • (M'Nông) /ruh/ ("dỡ")
      • (Cơ Tu) /rəh/ ("phá hủy") (An Điềm)
      • (Stiêng) /rəːh/ ("dỡ")
      • (Stiêng) /rəːih/ ("dỡ") (Biat)
      • (Stiêng) /ruh, aruh/ ("rời ra")
      • (Pa Kô) roah ("dỡ")
      • (Tà Ôi) /ruah/ ("dỡ") (Ngeq)
      • (Khơ Mú) /rɨː/ ("rữa") (Cuang)
      • (Kháng) /rɯh jiːŋ/ ("dỡ nhà")
      • (Chong) /rəː ~ rɨə/ ("dỡ nhà")
      • (Pear) /rəː/ ("dỡ")