Bước tới nội dung

Béc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:21, ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) bec đầu vòi phun nước; phần tiếp xúc với miệng để thổi hơi ở các loại nhạc cụ
    béc phun sương
    béc tưới cây
    béc kèn
  • Béc tưới tự động
  • Béc kèn