Bước tới nội dung

Béc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:32, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) bec(/bɛk/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Aemines1-bec.wav đầu vòi phun nước; phần tiếp xúc với miệng để thổi hơi ở các loại nhạc cụ
    béc phun sương
    béc tưới cây
    béc kèn