Bước tới nội dung

Bốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:34, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Vietic) /*poːk/ ("đầy tay") [cg1] dùng bàn tay để lấy vật gì lên; (nghĩa chuyển) lấy vật gì cho vào chỗ khác
    ăn bốc
    bốc một nắm gạo
    bốc thuốc
    bốc hàng lên xe
  2. (Anh) box kiểu tóc nam giới, cắt ngắn sát xung quanh
    cắt đầu bốc
  3. (Pháp) boxe(/bɔks/) môn thể thao đối kháng, hai đối thủ tấn công nhau bằng tay và không được dùng chân
    đấm bốc
  • Ăn bốc ở Ấn Độ
  • Đầu bốc
  • Giải đấm bốc thế giới

Từ cùng gốc