Bước tới nội dung

Răng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:25, ngày 26 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-saŋ/ [cg1] phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn và nhai thức ăn; (nghĩa chuyển) các bộ phận có hình dạng giống như hàm răng
    cái răng cái tóc góc con người
    răng cưa
Mặt cắt răng người

Từ cùng gốc

  1. ^