Bước tới nội dung

Săng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:28, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Vietic) /*s-raŋ/ ("gỗ") [cg1] [a] &nbsp (cũ) gỗ, cây gỗ, cây nói chung; (cũ) (nghĩa chuyển) quan tài đóng bằng ván gỗ
    tượng săng
    chọn săng làm nhà
    săng cỏ
    tranh săng
    áo săng
    bật săng văng tiểu

    Muốn ăn thì lăn vào bếp
    Muốn chết thì lết vào săng


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "cog", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="cog"/> tương ứng
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "*", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="*"/> tương ứng