Bước tới nội dung

Hủ lô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:45, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) rouleau(/ʁu.lo/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-rouleau.wav xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; (cũng) lu
    phu kéo hủ lô
    xe hủ lô
    hủ lô mini
Xe hủ lô