Bước tới nội dung

Phanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:51, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) frein(/fʁɛ̃/) bộ phận hãm bánh xe để giảm tốc và dừng lại
    bóp phanh
    hãm phanh
    phanh
    phanh đĩa
Phanh xe đạp