Bước tới nội dung

Mề đay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:53, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) médaille(/me.daj/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-médaille.wav (cũ) huy chương, vật bằng kim loại đeo trước ngực để thưởng công
    chiếc mề đay
    trao mề đay
Tập tin:Chevalier-legion-dhonneur-empire-1804.jpg
Mề đay Bắc đẩu bội tinh của Pháp