Bước tới nội dung

Rô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:00, ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) 鱸(lô) tên gọi cho nhiều loài cá thuộc bộ Perciformes (Cá vược), có đặc điểm chung là thân dẹp, vây lưng có gai nhọn
    cá rô đồng
    cá rô phi
  2. (Pháp) carreau(/ka.ʁo/) [cg1] hình ô vuông; chất bài rô ♦
Lá bài át rô

Từ cùng gốc