Bước tới nội dung

Cháng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:39, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-caːŋʔ/ [cg1] chạc cây, chỗ nhánh cây mọc ra từ thân; (cũng) chạng
    cháng hai
    cháng ba
    ngồi trên tráng
Cháng cây anh đào

Từ cùng gốc

  1. ^