Căng
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*kaŋ ~ *kaaŋ/ [cg1] kéo thẳng ra, kéo giãn ra; (nghĩa chuyển) tập trung hết sức cho việc gì; (nghĩa chuyển) cơ bắp bị cứng vì vận động mạnh hoặc duy trì một tư thế quá lâu; (nghĩa chuyển) tình hình gay go, nguy cấp
- căng dây đàn
- gió căng buồm
- căng đét
- căng sữa
- sức căng bề mặt
- căng mắt tìm
- căng óc
- căng đầu ra nghĩ
- căng cơ
- căng bắp chân
- căng cứng vai gáy
- căng thẳng
- tình hình rất căng
- chuyện căng rồi
- (Proto-Tai) /*kaŋᴬ/ [cg2] một loài khỉ đuôi dài
- bắt được một con căng
- cha căng chú kiết
- (Pháp)
camp (de concentration) trại tập trung, trại giam giữ- đày đi căng
- căng Bắc Mê
- căng Nghĩa Lộ
- căng Máy Chai
- căng Chợ Chu

