Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vồ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:01, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Chăm
)
ꨝꨯꨩ
(
bo
)
dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
vồ đập đất
hại thay những kẻ lấy vồ đập săng
Cái vồ