Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vồ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Chăm
)
ꨝꨯꨩ
(
bo
)
/boː/
dụng cụ hình chiếc búa, làm bằng gỗ, dùng để nện, đập xuống
vồ
đập
đất
hại
thay
những
kẻ
lấy
vồ
đập
săng
Cái vồ