Dùi
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
錐 /*tjul/ → (Proto-Vietic) /*k-cuːj/ [cg1] cây gỗ tròn dài dùng để đập, đánh, gõ; vật bằng kim loại, một đầu vót nhọn để đục lỗ; (cũng) giùi- dùi trống
- dùi cui
- nện dùi
- dùi đục
- dùi đóng sách
- dùi lỗ
- dùi thủng
- dùi mài kinh sử

