Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lặn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 20:54, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*lanʔ/
("chìm")
[cg1]
tự làm chìm sâu xuống nước;
(nghĩa chuyển)
biến đi, trốn đi không thấy nữa;
(nghĩa chuyển)
khuất đi dưới đường chân trời
lặn
ngụp
lặn
lội
thợ
lặn
tàu
lặn
sởi
đã
lặn
rôm sảy
lặn
hết
người
xấu
duyên
lặn
vào
trong
hắn
lặn
mất
tăm
mặt
trời
lặn
trăng
lặn
thỏ
lặn
ác
tà
sao
lặn
Thợ lặn
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
lãn
(
Chứt
)
/lɐ̀n⁴/
(
Chứt
)
/lɐn⁴/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/lɐn⁴/
(Khả Phong)
(
Thổ
)
/lan⁴/
(
Tày Poọng
)
/lan/