Bước tới nội dung

Ó

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:03, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔoːʔ/ ("chim") [cg1] một số loài chim săn mồi ban ngày, có mỏ quắm hoặc hơi cong, móng vuốt sắc nhọn, bắt cá hoặc các loài động vật nhỏ
    ó biển
    ó
    ó nâu
Ó cá

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /ʔoː³/ (Mã Liềng)
      • (Maleng) /ʔoː³/ (Khả Phong)
      • (Maleng) /ʔǫːʔ/ (Bro)