Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rét
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:08, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
冽
(
liệt
)
/*red/
cảm giác rất lạnh và khó chịu do thời tiết hoặc do bệnh
giá
rét
gió
rét
áo
rét
sốt
rét
rét
run
(
Proto-Vietic
)
/*p-rɛːt/
[cg1]
(Nam Bộ)
lớp kim loại (sắt, thép) bị ôxy hóa bong ra thành từng vẩy;
(cũng)
sét
đồ
sắt
để lâu bị
rét
rét
ăn
rã
rét
ra
Lan can cầu bị rét
Từ cùng gốc
^
(
Tày Poọng
)
/pʰlɛːt/