Bước tới nội dung

Bà ba

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:52, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Mã Lai) Baba-Nyonya (cũ) người Hoa lai Mã Lai, con cháu của những người đàn ông (Baba) Trung Hoa với những người phụ nữ Mã Lai (Nyonya); (nghĩa chuyển) loại áo ngắn ngang hông, không có cổ, vải mỏng, tay dài và rộng, có một hàng khuy chạy dọc phía trước, thường chỉ có một màu
    người Bà Ba
    áo bà ba
  • Phụ nữ người Bà Ba
  • Áo bà ba