Bước tới nội dung

Chà tây

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:23, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Chăm) ꨌꨓꨬ(/ca-teɪ/) (Trung Bộ) dụng cụ chặt có lưỡi nằm vuông góc với cán, nhìn giống cái cuốc nhỏ; (cũng) chà tay
    cái chà tây
    chà tây dùng trong lễ phạt mộc
Tập tin:COLLECTIE TROPENMUSEUM Dissel met houten steel TMnr 15-236.jpg
Cái chà tây