Bước tới nội dung

Dông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:38, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-toːŋ/ [cg1] trận gió mạnh kèm theo sấm chớp và mưa lớn; (cũng) giông

dông bão dông gió dông lốc dông tố mưa dông

  1. (Hán thượng cổ) (đống) /*toːŋs/ thanh gỗ lớn chạy dọc chính giữa mái nhà, đỡ phần đỉnh cao nhất của mái
    đòn dông
  • Mưa dông
  • Đòn dông

Từ cùng gốc

  1. ^