Bước tới nội dung

Dông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*k-toːŋ/[?][?] [cg1] trận gió mạnh kèm theo sấm chớp và mưa lớn; (cũng) giông
    dông bão
    dông gió
    dông lốc
    dông tố
    mưa dông
  2. (Hán thượng cổ) (đống) /*toːŋs/ thanh gỗ lớn chạy dọc chính giữa mái nhà, đỡ phần đỉnh cao nhất của mái
    đòn dông

Từ cùng gốc

  1. ^