Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Kèo
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:16, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
橋
(
kiều
)
/gjew/
thanh vật liệu cứng được đặt gối lên nóc nhà dốc về hai bên để đỡ mái
kèo
nhà
vì
kèo
kèo
gỗ
con
mèo
cái
nằm
trên
mái
kèo
Tập tin:20231027 - Guri Endreson Cabin-Additional bracing to support roof.jpg
Kèo mái