Bước tới nội dung

Phản

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:33, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (bản) /*praːnʔ/ ("ván") bộ ván to và phẳng kê cao lên để nằm; (cũng) sập, (phương ngữ) ván
    tấm phản
    đóng giường đóng phả

    Chồng còng lấy vợ cũng còng
    Nằm phản thì chật, nằm nong thì vừa

    Gái chồng như gông đeo cổ
    Gái không chồng như phản gỗ long đanh