Bước tới nội dung

Trẽn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:47, ngày 8 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*blen ~ *tʰ-len/[?][?] [cg1] (cũ) cảm thấy bối rối, mất tự nhiên, ngại ngùng
    trẽn mặt
    con gái hay trẽn
    trơ trẽn

Từ cùng gốc