Vắt
- (Proto-Mon-Khmer) /*pat ~ *pac ~ *paac/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*pat/ [cg2] bóp, vặn để cho kiệt nước; (nghĩa chuyển) rút kiệt hết mức có thể; (nghĩa chuyển) thức ăn được nắm chặt thành miếng
- (Proto-Vietic) /*-pat [1]/ [cg3] loài đỉa cạn có danh pháp Haemadipsa picta, thường sống trên các cành cây trong rừng
Từ cùng gốc
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.

