Bước tới nội dung

Ngánh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:33, ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kaŋ ~ *kaaŋ > *knaiŋʔ/ ("phân nhánh") [cg1] nhánh, cành; (nghĩa chuyển) chi, phái trong một họ
    ngánh cây
    ngánh trên, ngánh dưới

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) កន្ទែក(/kɑntɛɛk/) ("phân nhánh")
      • (Tà Ôi) /ŋkɛɛŋ/ (Salavan)
      • (Tà Ôi) (Ngeq) /hamkeːŋ/
      • (Tà Ôi) (Ong) /tnkɛɛŋ/
      • (Cheng) /kiɛŋ/
      • (Xơ Đăng) tơkang