Bước tới nội dung

Mắng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:59, ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rməŋ [1]/ ("nghe") [cg1](Proto-Vietic) /*c-maŋʔ [2]/ [cg2]Bản mẫu:Phật (cũ) nghe; (nghĩa chuyển) dùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm
    Đã từng tiếng trong đời nữa,
    Quân tử ai chẳng mắng(nghe) danh

    chửi mắng
    mắng mỏ

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Bố Lưu) /mɔŋ³³/ ("nghe")
      • (Môn) မှိၚ်(/mhaiၚ/) ("nghe")
      • (Lawa Đông) ฮมอง(/ḥmxng/) ("nghe")
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.