Bước tới nội dung

Vịt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:12, ngày 21 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*pitᴰ/[?][?](Proto-Vietic) /*viːt [1]/ [cg1](Việt trung đại) (uịt) các loài gia cầm thuộc họ Anatidae, mỏ dẹp và rộng, chân thấp có màng da giữa các ngón, bơi giỏi; (nghĩa chuyển) đồ dùng để đựng có hình dạng giống con vịt hoặc mỏ vịt
    đàn vịt
    vịt bầu
    vịt trời
    vịt nước mắm
    vịt dầu

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.