Bước tới nội dung

Bó

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:52, ngày 27 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) 把(bả) /pˠaX/[?][?] → (Proto-Vietic) /*pɔːʔ/ [cg1] buộc những vật dài chặt lại với nhau bằng dây hoặc tấm mỏng
    bó củi
    bó hoa
    băng bó
    quần áo bó
Bó lúa

Từ cùng gốc

  1. ^ (Arem) /pɑːˀ/