Xức
Giao diện
- (Hán trung cổ)
拭 /ɕɨk̚/ ("lau") [a] bôi cho dính vào, thấm vào người- xức nước hoa
- xức dầu
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của xức bằng chữ
[[file:巴拭_{{{2}}}.png|frameless|link=|class=textimg]] 巴 拭 /bthức/.