Bước tới nội dung

Ô van

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) ovale(/ɔ.val/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-VictorDtmtc-ovale.wav hình quả trứng, hình có dạng đường cong lồi, đối xứng qua ít nhất một trục [a] &nbsp
    hình ô van
    bồn tắm ô van
    đĩa ô van

Chú thích

  1. ^ Cũng được gọi là hình bầu dục, tuy nhiên hình bầu dục thường được dùng để gọi hình ê líp.