Bước tới nội dung

Đuột

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (đột) /duət̚/ ("chạy thẳng") thẳng, không cong gập, không lồi lõm
    thẳng đuột
    suôn đuột