Bước tới nội dung

Ấn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (án) /*ʔˤa[n]-s/ dùng tay đè xuống; (nghĩa chuyển) ép người khác phải nhận
    ấn nút
    không được ấn lung tung
    ấn quà vào tay
    ấn việc cho người khác
Tập tin:Dialing (2675367255).jpg
Ấn số điện thoại