Bước tới nội dung

Còng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*koŋ [1]/ ("cong") [cg1] lưng cong xuống, không đứng thẳng được
    cụ lưng còng
    làm còng lưng vẫn không đủ ăn
    Chồng cònglấy vợ còng,
    Nằm chiếu thì chật, nằm nong thì vừa
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*kɔɔŋ/[?][?] ("vòng tay") [cg2] vòng kim loại để khóa tay hoặc chân người bị bắt
    còng tay
    còng số tám
    cho tay vào còng
  • Bà còng
  • Còng số 8

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) /kuɲ/ (Thailand)
      • (Tampuan) /kɔŋ/
      • (Thavưng) /kɔŋ, Ɂakɔŋ/ ("cong")
      • (Khmer) កោង(/kaoŋ/) ("cong")
      • (Môn) ကိုၚ်(/kaŋ/) ("cong")
      • (Khơ Mú) /kuːn/ ("cong") (Cuang)
      • (Xinh Mun) /pəkoŋ/ ("cong")
      • (Kui) /kòoŋ/ ("cong")
      • (Jru') /koŋ/ ("cong")
      • (M'Nông) kung ("cong") (Rölöm)
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF