Bước tới nội dung

Chuỗi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ɟ]ur[ʔ] [1] ~ *[ɟ]uərh [1] ~ *[ɟ]iir[ ] [1] ~ *[ɟ]iər[ ] [1]/ [cg1] nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây; (nghĩa chuyển) các sự vật, sự việc kế tiếp nhau
    chuỗi tiền
    chuỗi hạt
    xâu chuỗi
    chuỗi sự kiện
    chuỗi ngày tươi đẹp
    chuỗi thắng liên tiếp
Chuỗi vòng hạt đồng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ជួរ(/cùːə/)
      • (Stiêng) /cuar/ (Biat)
      • (Riang) /cɛr/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF