Bước tới nội dung

Chông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cruŋ [1] ~ *cruuŋ [1] ~ *cruəŋ [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*coːŋ [2]/ [cg2] cọc nhọn dùng để làm bẫy hoặc để ngăn cản người khác
    chông gai
    vót chông
    hầm chông
    bàn chông
Tập tin:Lascar A booby trap with bamboo spikes - Cu Chi tunnels (4607992038).jpg
Hầm chông tại địa đạo Củ Chi

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Chứt) /ⁿcʊŋ/ ("gai") (Arem)
      • (Maleng) /coːŋ¹/ (Khả Phong)

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Chưa rõ.