Bước tới nội dung

Chỏ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ʔ]cɔh [1]/ ("chọc, chặt bằng cuốc")[?][?] [cg1] phần nhô ra của khớp giữa cánh tay; (nghĩa chuyển) đòn đánh bằng cách gập cánh tay để làm nhô phần xương khớp giữa cánh tay rồi đâm mạnh về phía đối phương
    cánh chỏ
    cùi chỏ
    thúc chỏ
    đòn chỏ
    cú chỏ
    chỏ tước
Cùi chỏ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Kháng) /keːn sɔːɁ/ ("cánh chỏ")
      • (Khmer) ចោះ(/cɔh/) ("đục bằng mỏ")
      • (Surin Khmer) /sɔːɁ/ ("(thúc chỏ")
      • (Stiêng) /cɔh/ ("mổ, cắn")
      • (Ba Na) /cɔh/ ("cuốc đất")
      • (M'Nông) čoh ("mổ, cày")
      • (Jarai) /cɔh/ ("cuốc đất")
      • (Alak) /c'ɔh/ ("mổ")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF