Bước tới nội dung

Cót

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) corde(/kɔʁd/) Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lepticed7-corde.wav ("dây") một loại dây lò xo bằng kim loại mỏng, quấn lại thành nhiều vòng xoắn, dùng để tích trữ năng lượng trong một số loại thiết bị cơ khí nhỏ
    lên dây cót
    vặn cót
    dây cót đồng hồ